PHỤ LỤC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ XUẤT KHẤU, NHẬP KHẨU
PHỤ LỤC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ XUẤT KHẤU, NHẬP KHẨU THEO GIẤY PHÉP
(Kèm theo Nghị định số 341/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
| STT | Tên sản phẩm | Mô tả đặc tính kỹ thuật mật mã | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã | Sản phẩm có chức năng sinh, lưu trữ và quản lý khóa mật mã; mã hóa/giải mã, ký số/xác thực dữ liệu bao gồm các mô-đun bảo mật phần cứng HSM, PKI USBToken, PKI Smartcard, Sim PKI và các sản phẩm có chức năng tương tự | 8471.30.90
8471.41.90 8471.49.90 8471.80.90 |
Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác gồm:
– Loại khác của hàng hóa là máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình, trừ máy tính xách tay thuộc mã số 8471.30.20; – Loại khác của hàng hóa chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau, trừ máy tính cá nhân thuộc mã số 8471.41.10; – Loại khác, ở dạng hệ thống, trừ máy tính cá nhân thuộc mã số 8471.49.10; – Loại khác của hàng hóa là các bộ máy khác của máy xử lý dữ liệu tự động, trừ bộ điều khiển và bộ thích ứng thuộc mã số 8471.80.10 và card âm thanh hoặc card hình ảnh thuộc mã số 8471.80.70. |
|
| 2 | Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ | Sản phẩm có chức năng mã hóa/giải mã dữ liệu lưu giữ dưới dạng thẻ thông minh, USB, bộ nhớ của mạch điện tử tích hợp hoặc hệ thống lưu giữ chuyên dụng, lưu giữ dạng điện toán đám mây | 8523.51.11
8523.51.21 8523.51.99 |
Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn của hàng hóa là đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của vật liệu ảnh hoặc điện ảnh gồm:
– Loại dùng cho máy vi tính của loại chưa ghi; – Loại dùng cho máy vi tính của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh; – Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8523.51.11, 8523.51.19, 8523.51.21, 8523.51.30, 8523.51.91, 8523.51.92. |
|
| 8523.52.00 | – “Thẻ thông minh”. | ||||
| 8542.32.00 | Bộ nhớ của mạch điện tử tích hợp. | ||||
| 8471.80.90 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác gồm:
– Loại khác của hàng hóa là các bộ máy khác của máy xử lý dữ liệu tự động, trừ bộ điều khiển và bộ thích ứng thuộc mã số 8471.80.10 và card âm thanh hoặc card hình ảnh thuộc mã số 8471.80.70. |
||||
| 3 | Sản phẩm bảo mật dữ liệu trao đổi trên mạng | Sản phẩm có chức năng mã hóa/giải mã, ký số/xác thực dữ liệu truyền, nhận trên môi trường mạng dưới dạng thiết bị, phần mềm bảo mật mà không được phân loại vào nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP (trừ sản phẩm có tính năng mật mã dân sự và tính năng an ninh mạng). | 8471.30.90
8471.41.90 8471.49.90 |
Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác gồm:
– Loại khác của hàng hóa là máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình, trừ máy tính xách tay thuộc mã số 8471.30.20; – Loại khác của hàng hóa chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau, trừ máy tính cá nhân thuộc mã số 8471.41.10; – Loại khác, ở dạng hệ thống, trừ máy tính cá nhân thuộc mã số 8471.49.10. |
Sản phẩm có tính năng mật mã dân sự và tính năng an ninh mạng do Bộ Công an cấp phép. Trước khi cấp phép, Bộ Công an lấy ý kiến Ban Cơ yếu Chính phủ về tính năng mật mã dân sự |
| 8517.62.42
8517.62.43 8517.62.49 |
Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm:
– Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; – Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71; – Loại khác. |
||||
| 8517.62.51
8517.62.53 8517.62.59 |
Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm:
– Thiết bị mạng nội bộ không dây; – Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác. |
||||
| 8517.62.61
8517.62.69 8517.62.91 8517.62.92 8517.62.99 |
Thiết bị truyền dẫn khác của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm:
– Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác với loại dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác là thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin; – Loại khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8517.62.61, 8517.62.69, 8517.62.91, 8517.62.92. |
||||
| 4 | Sản phẩm bảo mật luồng IP | Sản phẩm có chức năng mã hóa/giải mã, ký số/xác thực dữ liệu truyền, nhận trên môi trường mạng dưới dạng thiết bị, phần mềm bảo mật sử dụng các công nghệ mạng riêng ảo có bảo mật bao gồm IPsec VPN, TLS VPN, MACsec và các sản phẩm có chức năng tương tự (trừ sản phẩm có tính năng mật mã dân sự và tính năng an ninh mạng). | 8471.30.90
8471.41.90 8471.49.90 |
Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác gồm:
– Loại khác của hàng hóa là máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình, trừ máy tính xách tay thuộc mã số 8471.30.20; – Loại khác của hàng hóa chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau, trừ máy tính cá nhân thuộc mã số 8471.41.10; – Loại khác, ở dạng hệ thống, trừ máy tính cá nhân thuộc mã số 8471.49.10. |
Sản phẩm có tính năng mật mã dân sự và tính năng an ninh mạng do Bộ Công an cấp phép. Trước khi cấp phép, Bộ Công an lấy ý kiến Ban Cơ yếu Chính phủ về tính năng mật mã dân sự |
| 8517.62.42 | Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm:
– Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh. |
||||
| 8517.62.43
8517.62.49 |
Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm:
– Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71; – Loại khác. |
||||
| 8517.62.51
8517.62.53 8517.62.59 |
Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu của hàng hóa máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm:
– Thiết bị mạng nội bộ không dây; – Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác. |
||||
| 8517.62.61
8517.62.69 8517.62.91 8517.62.92 8517.62.99 |
Thiết bị truyền dẫn khác của hàng hóa máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm:
– Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác với loại dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác là thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin; – Loại khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; – Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8517.62.61, 8517.62.69, 8517.62.91, 8517.62.92. |
||||
| 5 | Sản phẩm bảo mật thoại tương tự và thoại số | Sản phẩm có chức năng bảo mật tín hiệu âm thanh, hình ảnh, video truyền, nhận trên môi trường mạng dưới dạng thiết bị, phần mềm bảo mật sử dụng các giao thức ZRTP, SRTP, WebRTC, SIPS và các giao thức bảo mật tương tự khác. | 8517.11.00
8517.13.00 8517.14.00 8517.18.00 |
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác, trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 gồm:
– Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây; – Điện thoại thông minh; – Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; – Loại khác. |
|
| 6 | Sản phẩm bảo mật thông tin vô tuyến | Sản phẩm có chức năng bảo mật dữ liệu thông tin vô tuyến sử dụng các thuật toán mật mã, kỹ thuật mật mã | 8525.50.00
8525.60.00 |
Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh gồm:
-Thiết bị phát; -Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu. |
|
| 8526.91.10
8526.91.90 8526.92.00 |
Các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến gồm:
-Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển; – Loại khác của hàng hóa là thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến; – Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến. |
||||
| 7 | Sản phẩm bảo mật fax, điện báo | Sản phẩm có chức năng bảo mật dữ liệu fax, dữ liệu điện báo tại chỗ hoặc trên đường truyền sử dụng các thuật toán mật mã, kỹ thuật mật mã | 8443.31.31
8443.31.39 8443.31.91 8443.31.99 |
Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng gồm:
– Loại màu của hàng hóa là máy in-copy-fax kết hợp; – Loại khác của hàng hóa là máy in-copy-fax kết hợp; – Loại khác là máy in-copy- scan-fax kết hợp; – Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8443.31.31, 8443.31.39, 8443.31.91. |
|
| 8443.32.40 | Máy fax loại khác có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng. |
Bài viết liên quan
Điều kiện xin cấp giấy phép kinh doanh mật mã dân sự
Mật mã dân sự hiện nay đã không còn là khái niệm xa lạ đối với doanh nghiệp và các cá nhân.. Tuy nhiên, để kinh doanh mật mã dân sự cần phải đáp ứng các điều kiện nhất định. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết về điều kiện và hồ […]